Quay về website thinhtrigroup.com

Trang chủ / Biểu Phí và Thù Lao

Biểu phí và thù lao

Biểu phí thù lao dịch vụ đấu giá tài sản quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất

(Ban hành kèm thông tư số 45/2017/TT-BTC ngày 15/5/2017 của Bộ Tài Chính)

STT Giá trị quyền sử dụng đất theo giá khởi điểm/hợp đồng Mức tối đa thù lao dịch vụ đấu giá tài sản
1 Từ 1 tỷ đồng trở xuống 13,64 triệu đồng + 1 % trên phần chênh lệch giá trị quyền sử dụng đất theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm
2 Từ trên 1 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng 22,73 triệu đồng + 1 % trên phần chênh lệch giá trị quyền sử dụng đất theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm
3 Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng 31,82 triệu đồng + 1 % trên phần chênh lệch giá trị quyền sử dụng đất theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm
4 Từ trên 10 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng 40,91 triệu đồng + 1 % trên phần chênh lệch giá trị quyền sử dụng đất theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm
5 Từ trên 50 tỷ đồng đến trên 100 tỷ đồng 50,00 triệu đồng + 1 % trên phần chênh lệch giá trị quyền sử dụng đất theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm
6 Từ trên 100 tỷ đồng 59,09 triệu đồng + 1 % trên phần chênh lệch giá trị quyền sử dụng đất theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm

Ghi chú: Mức thù lao tối đa tương ứng từng khung giá trị tài sản theo giá khởi điểm không vượt quá 300.000.000 đồng/hợp đồng

BIỂU PHÍ THÙ LAO DỊCH VỤ DẤU GIÁ TÀI SẢN KHÔNG PHẢI LÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT HOẶC CHO THUÊ ĐẤT

( Ban hành kèm theo thông tư số 45/2017/TT-BTC ngày 15/5/2017 của Bộ Tài Chính )

STT Giá trị quyền sử dụng đất theo giá khởi điểm/hợp đồng Mức tối đa thù lao dịch vụ đấu giá tài sản
1 Dưới 50 triệu đồng 8% giá trị tài sản bán được.
2 Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng 3,64 triệu đồng + 5 % trên phần chênh lệch giá trị tài sản theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm
3 Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng 3,82 triệu đồng + 3 % trên phần chênh lệch giá trị tài sản theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm
4 Từ trên 500 triệu đồng đến 1 tỷ đồng 14,18 triệu đồng + 2 % trên phần chênh lệch giá trị tài sản theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm
5 Từ trên 1 tỷ đồng đến trên 5 tỷ đồng 22,64 triệu đồng + 1,5 % trên phần chênh lệch giá trị tài sản theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm
6 Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng 32,45 triệu đồng + 1,4 % trên phần chênh lệch giá trị tài sản theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm
7 Từ trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng 38,41 triệu đồng + 1,3 % trên phần chênh lệch giá trị tài sản theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm
8 Từ trên 20 tỷ đồng đến trên 50 tỷ đồng 40,91 triệu đồng + 1,2 % trên phần chênh lệch giá trị tài sản theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm
9 Từ trên 50 tỷ đồng 50,00 triệu đồng + 1 % trên phần chênh lệch giá trị tài sản theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm

Ghi chú: Mức thù lao tối đa tương ứng từng khung giá trị tài sản theo giá khởi điểm không vượt quá 300.000.000 đồng/hợp đồng